Thứ 2, 15/02/2010 02/01/2010(AL)- ngày:Bính thân, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần
Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực:
Phá
Nạp âm:
Sơn Hạ Hỏa hành:
Hoả Thuộc
mùa:
Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:
Tất
Thuộc:
Thái âm Con
vật:
Chim
Đánh giá chung:
(3) - Cực tốt
|
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên
|
|
|
|
|
|
|
Bảng tính chất của ngày
|
Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
Tài thần:
Đông
Hỷ thần:
Tây Nam
Hạc thần:
|
|
Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Nhâm thân* Nhâm dần* Giáp dần Nhâm tuất |
Giáp thân Canh thân |
|
| Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc
hạp thông thư"
|
Thứ 3, 16/02/2010 03/01/2010(AL)- ngày:Đinh dậu, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần
Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực:
Nguy
Nạp âm:
Sơn Hạ Hỏa hành:
Hoả Thuộc
mùa:
Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:
Chuỷ
Thuộc:
Hoả Con
vật:
Khỉ
Đánh giá chung:
(0) - Bình thường
|
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên
|
|
|
|
|
|
Bảng tính chất của ngày
|
Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
Tài thần:
Đông
Hỷ thần:
Nam
Hạc thần:
|
|
Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Quý dậu Quý mão* Ất mão Quý hợi |
Giáp thân Canh thân |
|
| Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc
hạp thông thư"
|
Thứ 4, 17/02/2010 04/01/2010(AL)- ngày:Mậu tuất, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần
Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực:
Thành
Nạp âm:
Bình Địa Mộc hành:
Mộc Thuộc
mùa:
Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:
Sâm
Thuộc:
Thuỷ Con
vật:
Vượn
Đánh giá chung:
(2) - Quá tốt
|
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên
|
|
|
|
|
|
|
Bảng tính chất của ngày
|
Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
Tài thần:
Bắc
Hỷ thần:
Đông Nam
Hạc thần:
|
|
Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Canh thìn Bính thìn |
Giáp thân Canh thân |
|
| Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc
hạp thông thư"
|
|
Thứ 5, 18/02/2010 05/01/2010(AL)- ngày:Kỷ hợi, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần
Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực:
Thu
Nạp âm:
Bình Địa Mộc hành:
Mộc Thuộc
mùa:
Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:
Tỉnh
Thuộc:
Mộc Con
vật:
Hươu bướu
Đánh giá chung:
(2) - Quá tốt
|
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên
|
|
|
|
|
|
Bảng tính chất của ngày
|
Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
Tài thần:
Nam
Hỷ thần:
Đông bắc
Hạc thần:
|
|
Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Tân tỵ Quý mùi Đinh tỵ |
Giáp thân Canh thân |
|
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc
hạp thông thư"
Thứ 6, 19/02/2010 06/01/2010(AL)- ngày:Canh tý, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần
Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực:
Khai
Nạp âm:
Bích Thượng Thổ hành:
Thổ Thuộc
mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:
Quỷ
Thuộc:
Kim Con
vật:
Dê
Đánh giá chung:
(0) - Bình thường
|
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên
|
|
|
|
|
|
Bảng tính chất của ngày
|
Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
Tài thần:
Tây Nam
Hỷ thần:
Tây Bắc
Hạc thần:
|
|
Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Nhâm ngọ Giáp thân Bính ngọ Giáp dần Ất mão |
Giáp thân Canh thân |
|
| Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc
hạp thông thư"
|
Thứ 7, 20/02/2010 07/01/2010(AL)- ngày:Tân sửu, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần
Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực:
Bế
Nạp âm:
Bích Thượng Thổ hành:
Thổ Thuộc
mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:
Liễu
Thuộc:
Thổ Con
vật:
Hoẵng
Đánh giá chung:
(2) - Quá tốt
|
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên
|
|
|
|
|
|
Bảng tính chất của ngày
|
Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
Tài thần:
Tây Nam
Hỷ thần:
Tây Nam
Hạc thần:
|
|
Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Ất dậu Đinh mùi |
Giáp thân Canh thân |
|
| Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc
hạp thông thư"
|
Chủ nhật, 21/02/2010 08/01/2010(AL)- ngày:Nhâm dần, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần
Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực:
Kiến
Nạp âm:
Kim Bạch Kim hành:
Kim Thuộc
mùa:
Thu
Nhị thập bát tú: Sao:
Tinh
Thuộc:
Thái dương Con
vật:
Ngựa
Đánh giá chung:
(2) - Quá tốt
|
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên
|
|
|
|
|
|
|
Bảng tính chất của ngày
|
Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
Tài thần:
Tây
Hỷ thần:
Nam
Hạc thần:
|
|
Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Bính thân Canh thân |
Giáp thân Canh thân |
|
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc
hạp thông thư"
Thứ 2, 22/02/2010 09/01/2010(AL)- ngày:Quý mão, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần
Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực:
Trừ
Nạp âm:
Kim Bạch Kim hành:
Kim Thuộc
mùa:
Thu
Nhị thập bát tú: Sao:
Trương
Thuộc:
Thái âm Con
vật:
Hươu
Đánh giá chung:
(0) - Bình thường
|
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
| Tốt đối với |
Hơi tốt |
Hạn chế làm |
Không nên
|
|
|
|
|
|
Bảng tính chất của ngày
|
Hướng xuất hành |
Giờ hoàng đạo |
Tuổi bị xung khắc |
Tài thần:
Tây
Hỷ thần:
Đông Nam
Hạc thần:
|
|
Xung khắc với ngày |
Xung khắc với tháng |
Đinh dậu Tân dậu |
Giáp thân Canh thân |
|
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc
hạp thông thư"
|
|
|
|