Nội thất Hoà Phát

Đăng ký nhận tin


năm canh dần 2010 - ngày tốt để khai trương


Chủ nhật, 14/02/2010
01/01/2010(AL)-
  ngày:Ất mùi, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Ngọc Đường Hoàng Đạo Trực: Chấp 
Nạp âm: Sa Trung Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Mão   Thuộc: Thái dương Con vật:

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Tế tự, tế lễ Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà

Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Kỷ sửu
Tân mão
Quý sửu
Tân dậu
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
Các sao tốt Các sao xấu

Thứ 2, 15/02/2010
02/01/2010(AL)-
  ngày:Bính thân, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Thiên Lao Hắc Đạo Trực: Phá 
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Tất   Thuộc: Thái âm Con vật: Chim

Đánh giá chung: (3) - Cực tốt
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Xuất hành, di chuyển Hôn thú, giá thú
Tế tự, tế lễ
Tố tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Nhâm thân*
Nhâm dần*
Giáp dần
Nhâm tuất
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
Các sao tốt Các sao xấu

Thứ 3, 16/02/2010
03/01/2010(AL)-
  ngày:Đinh dậu, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Nguyên Vũ Hắc Đạo Trực: Nguy 
Nạp âm: Sơn Hạ Hỏa hành: Hoả Thuộc mùa: Hạ
Nhị thập bát tú: Sao:  Chuỷ   Thuộc: Hoả Con vật: Khỉ

Đánh giá chung: (0) - Bình thường
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên


Hôn thú, giá thú
Khai trương
An táng, mai táng
Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Quý dậu
Quý mão*
Ất mão
Quý hợi
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
Các sao tốt Các sao xấu

Thứ 4, 17/02/2010
04/01/2010(AL)-
  ngày:Mậu tuất, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Tư Mệnh Hoàng Đạo Trực: Thành 
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Sâm   Thuộc: Thuỷ Con vật: Vượn

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Tế tự, tế lễ
Tố tụng, giải oan

Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Bắc
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:
Dần (3-5)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Hợi (21-23)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Canh thìn
Bính thìn
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
Các sao tốt Các sao xấu

Thứ 5, 18/02/2010
05/01/2010(AL)-
  ngày:Kỷ hợi, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Câu Trận Hắc Đạo Trực: Thu 
Nạp âm: Bình Địa Mộc hành: Mộc Thuộc mùa: Xuân
Nhị thập bát tú: Sao:  Tỉnh   Thuộc: Mộc Con vật: Hươu bướu

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Khai trương
Tế tự, tế lễ
Cầu tài, cầu lộc

Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Xuất hành, di chuyển
Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Nam
Hỷ thần: Đông bắc
Hạc thần:
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Tân tỵ
Quý mùi
Đinh tỵ
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"


Thứ 6, 19/02/2010
06/01/2010(AL)-
  ngày:Canh tý, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Thanh Long Hoàng Đạo Trực: Khai 
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Quỷ   Thuộc: Kim Con vật:

Đánh giá chung: (0) - Bình thường
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên

Khai trương
Cầu tài, cầu lộc
Hôn thú, giá thú
An táng, mai táng
Tế tự, tế lễ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Bắc
Hạc thần:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Thân (15-17)
Dậu (17-19)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Nhâm ngọ
Giáp thân
Bính ngọ
Giáp dần
Ất mão
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
Các sao tốt Các sao xấu
Thứ 7, 20/02/2010
07/01/2010(AL)-
  ngày:Tân sửu, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Minh Đường Hoàng Đạo Trực: Bế 
Nạp âm: Bích Thượng Thổ hành: Thổ Thuộc mùa:
Nhị thập bát tú: Sao:  Liễu   Thuộc: Thổ Con vật: Hoẵng

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên


Hôn thú, giá thú
Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
Khai trương
An táng, mai táng
Động thổ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Tây Nam
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần:
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Tỵ (9-11)
Thân (15-17)
Tuất (19-21)
Hợi (21-23)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Ất dậu
Đinh mùi
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"
Các sao tốt Các sao xấu


Chủ nhật, 21/02/2010
08/01/2010(AL)-
  ngày:Nhâm dần, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Thiên Hình Hắc Đạo Trực: Kiến 
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Tinh   Thuộc: Thái dương Con vật: Ngựa

Đánh giá chung: (2) - Quá tốt
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên
Hôn thú, giá thú
Tế tự, tế lễ
Tố tụng, giải oan

Xây dựng
Làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng
Động thổ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Nam
Hạc thần:
Tý (23-1)
Sửu (1-3)
Thìn (7-9)
Tỵ (9-11)
Mùi (13-15)
Tuất (19-21)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Bính thân
Canh thân
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"

Thứ 2, 22/02/2010
09/01/2010(AL)-
  ngày:Quý mão, tháng:Mậu dần, năm:Canh dần

Là ngày: Chu Tước Hắc Đạo Trực: Trừ 
Nạp âm: Kim Bạch Kim hành: Kim Thuộc mùa: Thu
Nhị thập bát tú: Sao:  Trương   Thuộc: Thái âm Con vật: Hươu

Đánh giá chung: (0) - Bình thường
Xem thêm: Bảng tốt xấu theo từng việc
Tốt đối với Hơi tốt Hạn chế làm Không nên


Hôn thú, giá thú
Khai trương
Động thổ
Giao dịch, ký hợp đồng

Bảng tính chất của ngày
Hướng xuất hành Giờ hoàng đạo Tuổi bị xung khắc
Tài thần: Tây
Hỷ thần: Đông Nam
Hạc thần:
Tý (23-1)
Dần (3-5)
Mão (5-7)
Ngọ (11-13)
Mùi (13-15)
Dậu (17-19)
Xung khắc với ngày Xung khắc với tháng
Đinh dậu
Tân dậu
Giáp thân
Canh thân
Bảng các sao tốt xấu theo "Ngọc hạp thông thư"


Các sao tốt Các sao xấu
Các sao tốt Các sao xấu
Các sao tốt Các sao xấu